Bảng giá đất quận Long Biên, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất quận Long Biên, Thành phố Hà Nội

Hiện nay có nhiều người muốn Tra cứu Bảng giá đất ở quận Long Biên Hà Nội nhưng không biết phải làm thế nào? Để tìm hiểu giá đất tại các vị trí cụ thể ở quận Long Biên Hà Nội bạn có thể tham khảo bảng giá đất quận Long Biên dưới đây hoặc liên hệ trực tiếp đến số 085 35 45678 để được hỗ trợ Tra cứu giá đất miễn phí.

Xem ngay: 8 Kinh nghiệm mua nhà đất khu vực quận Long Biên - Hà Nội

Bảng giá đất quận Long Biên, Thành phố Hà Nội

(Kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2019)

Đơn vị tính: 1000đ/m2

 

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Ái Mộ

Đầu đường

Cuối đường

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

2

Bắc Cầu

Đầu đường

Cuối đường

9 400

6 392

5 452

4 982

5 950

4 105

3 314

2 856

4 958

3 421

2 762

2 380

3

Bồ Đề

Nguyễn Văn Cừ

Ao di tích

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

Hết ao di tích

Qua UBNDphường Bồ Đề đến đê sông Hồng

19 000

11 020

9 600

8 268

11 050

7 734

6 799

5 856

9 208

6 445

5 666

4 880

4

Cầu Bây

Đầu đường

Cuối đường

16 000

9 760

8 448

7 360

9 349

6 630

5 983

5 142

7 791

5 525

4 986

4 285

5

Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)

Cầu Thanh Trì

Quốc Lộ 5

11 400

7 524

6 384

5 814

6 870

4 896

4 420

3 740

5 725

4 080

3 683

3 117

6

Đặng Vũ Hỷ

Ngô Gia Tự

Đường tầu

19 000

11 020

9 600

8 268

11 050

7 734

6 799

5 856

9 208

6 445

5 666

4 880

Đường tầu

Thanh Am

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

Thanh Am

Đê sông Đuống

12 200

7 930

6 912

6 100

7 650

5 508

4 896

4 207

6 375

4 590

4 080

3 506

7

Đê Sông Đuống (đường gom chân đê)

Cầu Đông Trù

Cầu Phù Đổng

9 400

6 392

5 452

4 982

5 950

4 105

3 314

2 856

4 958

3 421

2 762

2 380

8

Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)

Lâm Du

Phố Tư Đình

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

Phố Tư Đình

Hết địa phận quận Long Biên

12 200

7 930

6 912

6 100

7 650

5 508

4 896

4 207

6 375

4 590

4 080

3 506

9

Đức Giang

Ngô Gia Tự

Nhà máy hóachất Đức Giang

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

Nhà máy hóa chất Đức Giang

Đê sông Đuống

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

10

Đoàn Khuê

Đầu đường

Cuối đường

21 000

11 970

10 080

9 000

11 899

8 032

6 970

6 187

9 916

6 693

5 808

5 156

11

Đường 21m

Khu đấu giá Giang Biên

QL1B phường Phúc Lợi

9 400

6 392

5 452

4 982

5 950

4 105

3 314

2 856

4 958

3 421

2 762

2 380

12

Đường 22m

Khu đảo Sen

Nút cầu Chui phường Gia Thụy

29 000

16 240

13 340

11 890

17 849

10 625

8 924

7 990

14 874

8 854

7 437

6 658

13

Đường Cổ Linh

Chân đê Sông Hồng

Đường Huỳnh Tấn Phát

16 000

9 760

8 448

7 360

9 349

6 630

5 983

5 142

7 791

5 525

4 986

4 285

14

Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ

Cổng khu TT Diêm và Gỗ

Cuối đường

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

15

Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất

Đê Sông Hồng

Ngõ Hải Quan

10 800

7 236

6 156

5 616

6 799

4 692

3 868

3 400

5 666

3 910

3 223

2 833

16

Đường vào Thạch Cầu

Đê sông Hồng

Thạch Cầu

9 400

6 392

5 452

4 982

5 950

4 105

3 314

2 856

4 958

3 421

2 762

2 380

17

Đường vào Gia Thụy

Nguyễn Văn Cừ

Di tích gò mộ tổ

21 000

11 970

10 080

9 000

11 899

8 032

6 970

6 187

9 916

6 693

5 808

5 156

Qua Di tích gò Mộ Tổ

Cuối đường

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

18

Đường vào Tình Quang

Đê sông Đuống

Tình Quang và lên đê

9 400

6 392

5 452

4 982

5 950

4 105

3 314

2 856

4 958

3 421

2 762

2 380

19

Đường vào Giang Biên

Trạm y tế phường

Ngã tư số nhà 86, 42

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

20

Đường vào Trung Hà

Đê sông Hồng

Hết thôn Trung Hà

11 400

7 524

6 384

5 814

6 870

4 896

4 420

3 740

5 725

4 080

3 683

3 117

21

Đường vào Z 133 (ngõ 99)

Đức Giang

Z 133

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

22

Đường 40m

Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Thạch Bàn

16 000

9 760

8 448

7 360

9 349

6 630

5 983

5 142

7 791

5 525

4 986

4 285

23

Gia Quất

Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm

Khu tập thể Trung học đường sắt

21 000

11 970

10 080

9 000

11 899

8 032

6 970

6 187

9 916

6 693

5 808

5 156

24

Gia Thụy

Nguyễn Văn Cừ - Long Biên

Mương 558

22 000

12 540

10 340

9 240

12 749

8 287

7 140

6 374

10 624

6 906

5 950

5 312

25

Hoa Lâm

Đầu đường

Cuối đường

22 000

12 540

10 340

9 240

12 749

8 287

7 140

6 374

10 624

6 906

5 950

5 312

26

Hoàng Như Tiếp

Nguyễn Văn Cừ

Ngã ba ngách 310/69 phố Nguyễn Văn Cừ

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

27

Huỳnh Văn Nghệ

449 Nguyễn Văn Linh

Khu đô thị mới Sài Đồng

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

28

Huỳnh Tấn Phát

Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh

Ngã ba giao cắt vớiđường 40m đi Cầu Vĩnh Tuy

19 000

11 020

9 600

8 268

11 050

7 734

6 799

5 856

9 208

6 445

5 666

4 880

29

Kẻ Tạnh

Đê Sông Đuống

Đường 48m khu đô thị Việt Hưng

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

30

Kim Quan

Đầu đường

Cuối đường

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

31

Lâm Du

Đầu đường

Cuối đường

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

32

Lâm Hạ

Đầu đường

Cuối đường

29 000

16 240

13 340

11 890

17 849

10 625

8 924

7 990

14 874

8 854

7 437

6 658

33

Lệ Mật

Ô Cách

Việt Hưng

22 000

12 540

10 340

9 240

12 749

8 287

7 140

6 374

10 624

6 906

5 950

5 312

34

Long Biên 1

Cầu Long Biên

Ngọc Lâm

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

Long Biên 2

Đê Sông Hồng

Ngọc Lâm

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

35

Lưu Khánh Đàm

Đầu đường

Cuối đường

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

36

Mai Phúc

Nguyễn Văn Linh

Cuối đường

16 000

9 760

8 448

7 360

9 349

6 630

5 983

5 142

7 791

5 525

4 986

4 285

37

Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)

Cầu Long Biên

Đường vào Bắc Cầu

11 400

7 524

6 384

5 814

6 870

4 896

4 420

3 740

5 725

4 080

3 683

3 117

Qua đường vào Bắc Cầu

Cầu Đông Trù

9 400

6 392

5 452

4 982

5 950

4 105

3 314

2 856

4 958

3 421

2 762

2 380

38

Ngô Gia Khảm

Nguyễn Văn Cừ

Ngọc Lâm

26 000

14 560

11 960

10 660

16 150

9 859

8 244

7 480

13 458

8 216

6 870

6 233

39

Ngô Gia Tự

Đầu đường

Cuối đường

26 000

14 560

11 960

10 660

16 150

9 859

8 244

7 480

13 458

8 216

6 870

6 233

40

Ngọc Lâm

Đê sông Hồng

Long Biên 2

26 000

14 560

11 960

10 660

16 150

9 859

8 244

7 480

13 458

8 216

6 870

6 233

Hết Long Biên 2

Nguyễn Văn Cừ

29 000

16 240

13 340

11 890

17 849

10 625

8 924

7 990

14 874

8 854

7 437

6 658

41

Ngọc Trì

Thạch Bàn

Ngách 170/197 Thạch Bàn

11 400

7 524

6 384

5 814

6 870

4 896

4 420

3 740

5 725

4 080

3 683

3 117

42

Nguyễn Văn Hưởng

Đầu Đường

Cuối đường

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

43

Nguyễn Cao Luyện

Đầu Đường

Cuối đường

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

44

Nguyễn Sơn

Ngọc Lâm

Sân bay Gia Lâm

29 000

16 240

13 340

11 890

17 849

10 625

8 924

7 990

14 874

8 854

7 437

6 658

45

Nguyễn Văn Cừ

Cầu Chương Dương

Cầu Chui

35 000

18 900

15 400

13 650

21 248

12 155

10 030

8 924

17 707

10 129

8 358

7 437

46

Nguyễn Văn Linh

Nút giao thông Cầu Chui

Cầu Bây

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

Cầu Bây

Hết địa phận quận Long Biên

22 000

12 540

10 340

9 240

12 749

8 287

7 140

6 374

10 624

6 906

5 950

5 312

47

Phan Văn Đáng

Đầu Đường

Cuối đường

16 000

9 760

8 448

7 360

9 349

6 630

5 983

5 142

7 791

5 525

4 986

4 285

48

Phú Viên

Đầu dốc Đền Ghềnh

Công ty Phú Hải

10 800

7 236

6 156

5 616

6 799

4 692

3 868

3 400

5 666

3 910

3 223

2 833

49

Ô Cách

Ngô Gia Tự

Cuối đường

22 000

12 540

10 340

9 240

12 749

8 287

7 140

6 374

10 624

6 906

5 950

5 312

50

Sài Đồng

Nguyễn Văn Linh

C.ty nhựa Tú Phương

19 000

11 020

9 600

8 268

11 050

7 734

6 799

5 856

9 208

6 445

5 666

4 880

51

Thạch Bàn

Nguyễn Văn Linh

Phố Ngọc Trì

19 000

11 020

9 600

8 268

11 050

7 734

6 799

5 856

9 208

6 445

5 666

4 880

Phố Ngọc Trì

Đê sông Hồng

12 200

7 930

6 912

6 100

7 650

5 508

4 896

4 207

6 375

4 590

4 080

3 506

52

Thép Mới

Đầu đường

Cuối đường

16 000

9 760

8 448

7 360

9 349

6 630

5 983

5 142

7 791

5 525

4 986

4 285

53

Tư Đình

Đê Sông Hồng

Đơn vị A45

10 800

7 236

6 156

5 616

6 799

4 692

3 868

3 400

5 666

3 910

3 223

2 833

54

Tân Thụy

Nguyễn Văn Linh

Cánh đồng Mai Phúc

16 000

9 760

8 448

7 360

9 349

6 630

5 983

5 142

7 791

5 525

4 986

4 285

55

Thạch Cầu

Đầu đường

Cuối đường

12 200

7 930

6 912

6 100

7 650

5 508

4 896

4 207

6 375

4 590

4 080

3 506

56

Thanh Am

Đê sông Đuống

Khu tái định cư Xóm Lò

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

57

Thượng Thanh

Ngô Gia Tự

Trường mầm non Thượng Thanh

19 000

11 020

9 600

8 268

11 050

7 734

6 799

5 856

9 208

6 445

5 666

4 880

58

Trạm

Đầu đường

Cuối đường

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

59

Trường Lâm

Đầu đường

Cuối đường

21 000

11 970

10 080

9 000

11 899

8 032

6 970

6 187

9 916

6 693

5 808

5 156

60

Xuân Đỗ

Đầu đường

Cuối đường

9 000

6 120

5 220

4 770

5 525

3 868

3 078

2 652

4 604

3 223

2 565

2 210

61

Vạn Hạnh

UBND Quận Long Biên

Cuối đường

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

62

Việt Hưng

Nguyễn Văn Linh

Đường Vào Vincom center Long Biên

22 000

12 540

10 340

9 240

12 749

8 287

7 140

6 374

10 624

6 906

5 950

5 312

63

Vũ Xuân Thiều

Nguyễn Văn Linh

Cống Hàm Rồng

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

64

Vũ Xuân Thiều kéo dài

Qua cống Hàm Rồng

Đến đê Sông Đuống

12 200

7 930

6 912

6 100

7 650

5 508

4 896

4 207

6 375

4 590

4 080

3 506

65

Đường Phúc Lợi

Đầu đường

Cuối đường

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

66

Đường Bát Khối

Lâm Du

Phố Tư Đình

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

 

Phố Tư Đình

chân cầu Thanh Trì

12 200

7 930

6 912

6 100

7 650

5 508

4 896

4 207

6 375

4 590

4 080

3 506

67

Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)

chân cầu Thanh Trì

Hết địa phận quận Long Biên

12 200

7 930

6 912

6 100

7 650

5 508

4 896

4 207

6 375

4 590

4 080

3 506

68

Phố Đồng Dinh

Đầu đường

Cuối đường

11 400

7 524

6 384

5 814

6 870

4 896

4 420

3 740

5 725

4 080

3 683

3 117

69

Phố Hội Xá

Đầu đường

Cuối đường

21 000

11 970

10 080

9 000

11 899

8 032

6 970

6 187

9 916

6 693

5 808

5 156

70

Phố Kim Quan Thượng

Đầu đường

Cuối đường

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

71

Đường Lý Sơn

Đầu đường

Cuối đường

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

72

Phố Vũ Đức Thận

Đầu đường

Cuối đường

22 000

12 540

10 340

9 240

12 749

8 287

7 140

6 374

10 624

6 906

5 950

5 312

73

Phố Trân Danh Tuyên

Đầu đường

Cuối đường

21 000

11 970

10 080

9 000

11 899

8 032

6 970

6 187

9 916

6 693

5 808

5 156

74

Phố Chu Huy Mân

Nguyễn Văn Linh

Đoàn Khuê

23 000

13 110

10 810

9 660

13 600

8 670

7 480

6 630

11 333

7 225

6 233

5 525

 

Đoàn Khuê

Cuối đường

21 000

11 970

10 080

9 000

11 899

8 032

6 970

6 187

9 916

6 693

5 808

5 156

75

Phố Đàm Quang Trung

Đầu đường

Cuối đường

17 200

10 320

9 060

7 776

10 200

7 182

6 418

5 508

8 500

5 985

5 348

4 590

76

Đường Cổ Linh

Huỳnh Tấn Phát

nút giao Hà Nội Hải Phòng

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896

77

Phố Kẻ Tạch

Đê Sông Đuống

ngã ba đường quy hoạch 12m Khu đô thị Việt Hưng

14 400

9 072

7 680

6 912

8 500

6 035

5 440

4 675

7 083

5 029

4 533

3 896



Bình luận

Hanoi HomeLand – mảnh ghép nổi bật của bức tranh đô thị Long Biên
8 Kinh nghiệm mua nhà đất khu vực quận Long Biên - Hà Nội

Đừng bỏ lỡ thông tin

Cùng 50,000 nhà đầu tư bât động sản, nhận những thông tin mới nhất của thị trường được gửi qua email hàng tuần.

Bài viết nổi bật

The Terra An Hưng – Sức hút cho thị trường bất động sản phía Tây Hà Nội đang bị “bão hòa”?

Golden Lake Giảng Võ – Mạo hiểm không khi bỏ ra gần chục tỷ đồng cho căn condotel dát vàng?

Mipec Rubik 360 Xuân Thủy – Điều đặc biệt từ dự án hiếm hoi còn sót lại tại trung tâm quận Cầu Giấy

Athena Pháp Vân - Góc khuất ít ai biết

AQH Riverside Long Biên có vị trí thực sự đáng giá?

Nên mua AQH Riverside hay chung cư hoá chất Đức Giang